lao đao

Học thuật
Thân thiện
lao đao

Người bệnh vừa khỏi sốt nên vẫn còn thấy lao đao trong người.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái choáng váng, mệt mỏi, không tỉnh táo: Dùng để miêu tả cảm giác khó chịu trong cơ thể, thường sau cơn bệnh hoặc khi quá sức.
    • Trạng thái gặp nhiều khó khăn, vất vả, bấp bênh: Dùng để miêu tả một hoàn cảnh sống, công việc hoặc tình huống không ổn định, đầy gian truân.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau cơn sốt rét, anh ấy vẫn cảm thấy lao đao cả người.
    • Những năm tháng chiến tranh, cuộc sống của người dân thật lao đao.
    • Công ty gặp khủng hoảng, tinh thần nhân viên ai nấy đều lao đao.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống một cuộc đời lao đao": Sống một đời nhiều long đong, vất vả, không yên ổn.
    • Ông cụ đã trải qua một cuộc đời lao đao từ thuở nhỏ.
  • "Lòng dạ lao đao": Tâm trạng bồn chồn, xao xuyến, không yên.
    • Nghe tin dữ, lòng lao đao như lửa đốt.
Biến thể từ gần giống
  • Long đong (tính từ): Cũng có nghĩavất vả, phiêu bạt, gặp nhiều trắc trở trong cuộc sống. Tuy nhiên, "long đong" thường nhấn mạnh sự lênh đênh, không nơi nương tựa hơn cảm giác choáng váng về thể xác.
    • Cuộc sống long đong nơi đất khách quê người.
  • Chao đảo (động từ/tính từ): Nghiêng ngả, không vững vàng; thường dùng cho vật thể hoặc tinh thần, tài chính.
    • Công ty đang trong tình trạng chao đảo.
Từ đồng nghĩa
  • Choáng váng: Cảm thấy quay cuồng, mất thăng bằng (nghĩa thể chất).
  • Vất vả: Phải chịu đựng nhiều cực nhọc, khó khăn.
  • Bấp bênh: Không ổn định, không chắc chắn, dễ đổ vỡ.
Từ trái nghĩa
  • Khỏe khoắn: Cảm thấy mạnh mẽ, dễ chịu về thể chất.
  • Ổn định: Ở trạng thái vững vàng, không thay đổi, không gặp biến động.
  • Bình yên: Yên ổn, không sóng gió, phiền muộn.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Lao đao chạy ngược chạy xuôi": Diễn tả cảnh tất bật, vội vã, khổ sở để xoay xở, giải quyết một việc đó khó khăn.
    • Đám tang cha, anh ấy phải một mình lao đao chạy ngược chạy xuôi.
  • "Sông khúc, người lúc lao đao" (Thành ngữ): Cuộc đời mỗi người đều những giai đoạn khó khăn, vất vả, giống như con sông những khúc quanh co.
lao đao

Người bệnh vừa khỏi sốt nên vẫn còn thấy lao đao trong người.

  1. t. 1. Choáng váng mệt nhọc : Chưa khỏi sốt, còn thấy lao đao trong người. 2. Gặp nhiều khó khăn vất vả : Cuộc sống lao đao.